THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM THỊNH-LAB

 [giaban]Liên hệ: 0964 77 30 76[/giaban] [tomtat]
Tủ ấm lạnh KB 53 (CÔNG NGHỆ KHÍ NÉN)
Tính năng nổi bật
  • Khoảng nhiệt độ -5 °C đến 100 °C.
  • Công nghệ gia nhiệt độc quyền APT.line™.
  • Tiết kiệm năng lượng đến 30% so với các sản phẩm cùng loại.
  • Điều khiển tốc độ quạt.
  • Công nghệ làm lạnh BẰNG KHÍ NÉN
  • Điều khiển với chương trình phân đoạn thời gian và thời gian thực.
  • Bộ điểu khiển với màn hình LCD.
  • Đầu vào thông qua nút bấm / núm xoay.            [/tomtat] [mota]
Tủ ấm lạnh KB 53 (CÔNG NGHỆ KHÍ NÉN)
Tính năng nổi bật
  • Khoảng nhiệt độ -5 °C đến 100 °C.
  • Công nghệ gia nhiệt độc quyền APT.line™.
  • Tiết kiệm năng lượng đến 30% so với các sản phẩm cùng loại.
  • Điều khiển tốc độ quạt.
  • Công nghệ làm lạnh BẰNG KHÍ NÉN
  • Điều khiển với chương trình phân đoạn thời gian và thời gian thực.
  • Bộ điểu khiển với màn hình LCD.
  • Đầu vào thông qua nút bấm / núm xoay.
  • Cửa kính bên trong làm bằng vật liệu thủy tinh an toàn.
  • Kèm 2 giá đỡ bằng thép không gỉ.
  • Bộ an toàn nhiệt độ Class 3.1 (DIN 12880).
  • Computer interface: Ethernet.

Designation
KB053-230V¹
KB053UL-120V¹
Option model
Standard
Standard
Order number
9010-0199
9010-0302
Các thông số cơ bản
Thể tích trong [L]
53
53
Khối lượng tủ (empty) [kg]
78
78
Tải trọng cho phép [kg]
40
40
Tải mỗi giá [kg]
15
15
Số cửa
Cửa bên trong
1
1
Cửa bên ngoài
1
1
Kích thước trong
Chiều rộng [mm]
400
400
Chiều cao [mm]
440
440
Chiều sâu [mm]
340
340
Kích thước ngoài
Chiều rộng [mm]
635
635
Chiều cao [mm]
835
835
Chiều sâu [mm]
580
580
Cách tường mặt sau tủ [mm]
100
100
Cách tường 2 bên tủ [mm]
100
100
Dữ liệu môi trường
Điện năng tiêu thụ tại 37 °C [Wh/h]
70
70
Fixtures
Số kệ cung cấp (std./max.)
2/4
2/4
Dữ liệu hiệu năng
Temperature range -5 °C  [°C]
100
100
Độ chênh lệch nhiệt độ tại 37 °C [± K]
0.2
0.2
Độ dao động nhiệt độ 37 °C [± K]
0.1
0.1
Tốc độ gia nhiệt lên 37 °C [min]
5
5
Thời gian phục hồi sau 30 giây mở cửa ở 37 °C [min]
2
2
Dữ liệu điện
Rated Voltage [V]
230
120
Power frequency [Hz]
50
60
Nominal power [kW]
0.6
0.6
Unit fuse [A]
10
12.5
Phase (Nominal voltage) [ph]
1
1

[/mota]