THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM THỊNH-LAB

 [giaban]Liên hệ: 0964 77 30 76[/giaban] [tomtat]
Model KBF P 240
  • Thang nhiệt độ: 0 °C đến 70 °C.                    
  • Nhiệt độ khi có ánh sáng: 10 °C đến 60 °C         
  • Thang độ ẩm: 10 % to 80 % RH.       
  • 2 Khay sáng UV-VIS phù hợp với quy định ICH    
  • Công nghệ gia nhiệt độc quyền APT.line™ độ ổn định cao.
  • Điều chỉnh độ ẩm với cảm biến độ ẩm điện dung.     
  • Bộ điều khiển với màn hình cảm ứng trực quan, lập trình phân đoạn thời gian và lập trình thời gian thực.   
  • Bộ ghi dữ liệu nội bộ, các dữ liệu đo được có thể được xuất thông qua cổng USB.            
  • Tủ có thể tự kiểm tra để phân tích trạng thái của tủ một cách toàn diện, nhằm phát hiện lỗi. 
[/tomtat] [mota]
Tủ vi khí hậu Với nguồn sáng chuẩn ICH, Model KBF P 240
Tính năng nổi bật
  • Thang nhiệt độ: 0 °C đến 70 °C.                    
  • Nhiệt độ khi có ánh sáng: 10 °C đến 60 °C         
  • Thang độ ẩm: 10 % to 80 % RH.       
  • 2 Khay sáng UV-VIS phù hợp với quy định ICH    
  • Công nghệ gia nhiệt độc quyền APT.line™ độ ổn định cao.
  • Điều chỉnh độ ẩm với cảm biến độ ẩm điện dung.     
  • Bộ điều khiển với màn hình cảm ứng trực quan, lập trình phân đoạn thời gian và lập trình thời gian thực.   
  • Bộ ghi dữ liệu nội bộ, các dữ liệu đo được có thể được xuất thông qua cổng USB.            
  • Tủ có thể tự kiểm tra để phân tích trạng thái của tủ một cách toàn diện, nhằm phát hiện lỗi.          
  • Cửa bên trong làm bằng kính cường lực an toàn (ESG).      
  • Tránh ăn mòn kính bằng lớp phủ TIMELESS đặc biệt.        
  • Toàn bộ bên trong tủ làm bằng thép không gỉ, dễ vệ sinh     
  • 2 giá đỡ bằng thép không gỉ.
  • Cổng truy cập với nút dậy silicon, 30 mm, bên trái.  
  • 4 bánh xe, hai bánh có khóa,  
  • Thiết bị an toàn nhiệt độ độc lập Class 3.1 (DIN 12880).     
  • Computer interface: Ethernet.           
  • Door heating.

Designation
KBFP240-230V¹
KBFP240UL-240V¹
Option model
Standard
Standard
Order number
9010-0328
9010-0329
Các thông số cơ bản
Thể tích trong [L]
247
247
Khối lượng tủ (empty) [kg]
213
213
Tải trọng cho phép [kg]
100
100
Tải mỗi giá [kg]
30
30
Số cửa
Cửa bên trong
1
1
Cửa bên ngoài
1
1
Kích thước trong
Chiều rộng [mm]
650
650
Chiều cao [mm]
785
785
Chiều sâu [mm]
485
485
Kích thước ngoài
Chiều rộng [mm]
925
925
Chiều cao [mm]
1460
1460
Chiều sâu [mm]
800
800
Cách tường mặt sau tủ [mm]
100
100
Cách tường 2 bên tủ [mm]
100
100
Dữ liệu môi trường
Điện năng tiêu thụ tại 40 °C and 75 % RH [Wh/h]
760
760
Fixtures
Số kệ cung cấp (std./max.)
2/7
2/7
Số khay sáng cung cấp(std/max)
2/2
2/2
Dữ liệu Nhiệt độ
Thang nhiệt độ [°C]
0…70
0…70
Thang nhiệt độ khi chiếu sáng 100% [°C]
10...60
10...60
Max. heat compensation at 40 °C với ánh sáng [W]
400
400
Dữ liệu khí hậu
Thang nhiệt độ khi chiếu sáng 100% [°C]
10...60
10...60
Thang nhiệt độ khi không chiếu sáng [°C]
10...70
10...70
Độ chênh lệch nhiệt độ có ánh sáng at 40 °C and 75 % RH [± K]
0.6
0.6
Độ chênh lệch nhiệt độ khi có ánh sáng 25 °C and 60 % RH [± K]
0.6
0.6
Độ dao động nhiệt độ khi không có ánh sáng 25 °C and 60 % RH [± K]
0.2
0.2
Độ dao động nhiệt độ có ánh sáng at 40 °C and 75 % RH [± K]
0.2
0.2
Độ ẩm khi có khay sáng và được chiếu sáng [% RH]
10...75
10...75
Độ ẩm khi không được chiếu sáng [% RH]
10...80
10...80
Độ dao động độ ẩm ở 40 °C and 75 % [± % RH]
2
2
Độ dao động độ ẩm ở 25 °C and 60 % [± % RH]
1.5
1.5
Thời gian phục hồi độ ẩm sau 30 s mở cửa ở 40 °C and 75 % RH [min]
6
6
Thời gian phục hồi độ ẩm sau 30 s mở cửa ở 25 °C and 60 % RH [min]
4
4
Dữ liệu mỗi khay chiếu sáng

ICH compliant illumination for photo stability testing [lx]*
7500
7500
ICH compliant illumination for photo stability testing [W/m²]*
1.1
1.1
Dữ liệu điện
Rated Voltage [V]
200…230
200…240
Power frequency [Hz]
50/60
50/60
Nominal power [kW]
2.4
2.4
Unit fuse [A]
16
16
Phase (Nominal voltage) [ph]
1
1

 [/mota]